I LOVE VIET NAM

Time is money

Tài nguyên dạy học

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN



Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEB

dich thuat cong chung

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cảnh đẹp

    Tin giáo dục

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Mouse

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Hữu Phước

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Gốc > Luyện âm trong tiếng Anh >

    Unit 38: Consonant /θ/ - Phụ âm /θ/

     

    Introduction

    Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant), âm môi răng (tip-dental), phụ âm xát (fricative)

    Cách phát âm: đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng phía trước. đẩy luồng hơi ra ngoài qua răng và đầu lưỡi.

     

    Example

    Examples Transcriptions Meanings
    thief /θiːf/ kẻ trộm
    thin /θɪn/ mỏng, gầy
    teeth /tiːθ/ răng
    thing /θɪŋ/ đồ vật
    author /ˈɔːθə(r)/ tác giả
    path /pɑːθ/ đường đi, quỹ đạo
    worth /wɜːθ/ giá trị, xứng đáng (làm)
    thick /θɪk/ dầy
    wrath  /rɒθ/ sự tức giận, phẫn nộ
    myth /mɪθ/ truyện thần thoại
    mouth /maʊθ/ miệng, mồm
    think /θɪŋk/ nghĩ
    three /θriː/ số 3
    thirst /θɜːst/ khát nước
    thread /θred/ sợi chỉ, sợi dây
    hearth /hɑːθ/ nền, lòng lò sưởi

    Identify the letters which are pronounced /θ/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /θ/)

    1. "th" được phát âm là /θ/ khi:

    - Khi nó đứng đầu, giữa hay cuối từ

    Examples Transcriptions Meanings
    think /θɪŋk/ nghĩ, suy nghĩ
    thing /θɪŋ/ đồ vật
    thorn /θɔːn/ gai nhọn
    thumb /θʌm/ ngón tay cái
    thread /θred/ sợi chỉ, sợi vải
    through /θruː/ xuyên qua
    mouth /maʊθ/ mồm, miệng
    month /mʌntθ/ tháng
    path /pɑːθ/ lối đi, đường nhỏ
    truth /truːθ/ sự tật
    bath /bɑːθ/ tắm
    breath /breθ/ hơi thở
    cloth /klɒθ/ vải vóc
    sooth /suːθ/ sự thật (từ cổ)

    - Khi "th" được thêm vào một tính từ để chuyển thành danh từ

    Examples Transcriptions Meanings
    width /wɪtθ/ bề rộng
    depth /depθ/ độ sâu
    length /leŋkθ/ chiều dài
    strength /streŋθ/ sức mạnh

    - Khi "th" chỉ số thứ tự

    Examples Transcriptions Meanings
    fourth /fɔːθ/ số thứ 4
    fifth /fɪfθ/ số thứ 5
    sixth /sɪksθ/ số thứ 6

    Lưu ý: trong các trường hợp khác "th" còn được phát âm là /ð/


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Hữu Phước @ 16:10 24/03/2012
    Số lượt xem: 121
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    HẠNH PHƯỚC

    Visit My Photos - 12 Pics

    My Album