I LOVE VIET NAM

Time is money

Tài nguyên dạy học

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN



Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEB

dich thuat cong chung

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cảnh đẹp

    Tin giáo dục

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Mouse

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Hữu Phước

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Gốc > Bài học tiếng Anh >

    Vocabulary: Occupations

     

    Vocabulary: Occupations

    Kì này "từ điển bằng hình ảnh" về nghề nghiệp sẽ bổ sung thêm cho các em những từ vựng hữu ích. Các em cùng xem và học nhé!

     

    1. pharmacist /ˈfɑː.mə.sɪst/ - dược sĩ

    2. mechanic /məˈkæn.ɪk/ - thợ máy

    3. barber /ˈbɑː.bəʳ/ - thợ cắt tóc

    4. travel agent /ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒənt/
    - đại lý du lịch

    5. repair person /rɪˈpeəʳ ˈpɜː.sən/
    - thợ sửa chữa

    6. tailor /ˈteɪ.ləʳ/ - thợ may

    7. greengrocer /ˈgriːŋ.grəʊ.səʳ/
    - người bán rau quả

    8. baker /ˈbeɪ.kəʳ/ - người làm bánh mì

    9. optician /ɒpˈtɪʃ.ən/ - người bán kính

    10. hairdresser /ˈheəˌdres.əʳ/
    - thợ làm tóc

    11. florist /ˈflɒr.ɪst/ - người bán hoa

    12. jeweler /ˈdʒuː.ə.ləʳ/
    - người bán đồ trang sức

     

    13. butcher /ˈbʊtʃ.əʳ/ - người bán thịt

     

    A. Repair and Maintenance /rɪˈpeəʳ ænd ˈmeɪn.tɪ.nənts/ - Sửa chữa và duy trì  

    1. plumber /ˈplʌm.əʳ/ - thợ đường ống nước

    2. carpenter /ˈkɑː.pɪn.təʳ/ - thợ mộc

    3. gardener /ˈgɑː.dən.əʳ/ - người làm vườn

    4. locksmith /ˈlɒk.smɪθ/ - thợ khóa

    5. real estate agent /rɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪ.dʒənt/ - nhân viên bất động sản

    6. electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ - thợ điện

     

    7. painter /ˈpeɪn.təʳ/ - thợ sơn

     
    B. Household Services /ˈhaʊs.həʊld ˈsɜː.vɪs.ɪz/ - Dịch vụ gia đình  

    8. housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pəʳ/ - quản gia

    9. janitor /ˈdʒæn.ɪ.təʳ/ - công nhân vệ sinh ở các tòa nhà

    10. delivery boy /dɪˈlɪv.ər.i bɔɪ/ - người giao hàng

     

    11. doorman /ˈdɔː.mən/ - người gác cửa

     
    C. Factory work /ˈfæk.tər.i wɜːk/ - Làm việc ở nhà máy  

    12. shop worker /ʃɒp ˈwɜː.kəʳ/ - nhân công

    13. foreman /ˈfɔː.mən/ - quản đốc

     

    A. Media and Arts /ˈmiː.di.ə ænd ɑːts/ - Truyền thông và nghệ thuật  

    1. weather forecaster /ˈweð.əʳ ˈfɔː.kɑːstəʳ/ - người dự báo thời tiết

    2. newscaster /ˈnjuːzˌkɑː.stəʳ/ - phát thanh viên

    3. artist /ˈɑː.tɪst/ - họa sĩ

    4. photographer /fəˈtɒg.rə.fəʳ/ - thợ ảnh

    5. model /ˈmɒd.əl/ - người mẫu

    6. fashion designer /ˈfæʃ.ən dɪˈzaɪ.nəʳ/ - thiết kế thời trang

    7. writer /'raɪ.təʳ/ - nhà văn

    8. architect /ˈɑː.kɪ.tekt/ - kiến trúc sư

    9. disc jockey (DJ) /dɪsk ˈdʒɒk.i/- người giới thiệu đĩa hát

    10. camera person /ˈkæm.rə ˈpɜː.sən/ - người quay phim

    11. reporter /rɪˈpɔːtəʳ/ - phóng viên

    12. salesperson /ˈseɪlzˌwʊm.ən/ - người bán hàng

    B. Banking /ˈbæŋ.kɪŋ/ - ngân hàng 

    13. officer /ˈɒf.ɪ.səʳ/ - nhân viên văn phòng

    14. security guard /sɪˈkjʊə.rɪ.ti gɑːd/ - nhân viên bảo vệ

    15. teller /ˈtel.əʳ/ - thủ quỹ

    C. Business Worker /ˈbɪz.nɪs ˈwɜː.kəʳ/ - người làm kinh doanh  

    16. computer programmer/kəmˈpjuː.təʳ ˈprəʊ.græm.əʳ/ - lập trình viên

    17. receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/ - tiếp tân

    18. accountant /əˈkaʊn.tənt/ - kế toán

     

    19. messenger /ˈmes.ɪn.dʒəʳ/ - người đưa tin


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Hữu Phước @ 11:13 21/03/2012
    Số lượt xem: 182
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    HẠNH PHƯỚC

    Visit My Photos - 12 Pics

    My Album