I LOVE VIET NAM

Time is money

Tài nguyên dạy học

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN



Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEB

dich thuat cong chung

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cảnh đẹp

    Tin giáo dục

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Mouse

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Hữu Phước

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Gốc > Luyện âm trong tiếng Anh >

    Unit 40: Consonant /m/ - Phụ âm /m/

     

    Introduction

    Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm môi (bilabial), âm mũi (nasal)

    Cách phát âm: vòm ngạc mềm hạ xuống thấp hơn, hai môi ngậm chặt lại, luồng hơi đi ra bên mũi.

     

     

    Example

    Examples Transcriptions Meanings
    sum /sʌm/ tổng
    game /geɪm/ trò chơi
    more /mɔː(r)/ hơn, nhiều hơn
    hammer /ˈhæmə(r)/ búa
    bump /bʌmp/ sự va mạnh
    camp /kæmp/ cắm trại
    lymph /lɪmpf/ bạch huyết
    empty /ˈemp(r)ti/ trống rỗng
    temptation /tempˈteɪʃən/ sự cám dỗ
    come /kʌm/ đến, tới
    term /tɜːm/ hạn, giới hạn
    time /taɪm/ thời gian
    tomorrow /təˈmɒrəʊ/ ngày mai
    summer /ˈsʌmə(r)/ mùa hè
    family /ˈfæməli/ gia đình
    maybe /ˈmeɪbi/ có thể, có lẽ
    home /həʊm/ nhà gia đình
    remember /rɪˈmembə(r)/ nhớ
    crumpet /ˈkrʌmpɪt/ bánh xốp
    make /meɪk/ làm, tạo nên

    Identify: Chỉ có "m" được phát âm là /m/


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Hữu Phước @ 16:11 24/03/2012
    Số lượt xem: 171
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    HẠNH PHƯỚC

    Visit My Photos - 12 Pics

    My Album